万年历
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 萬年曆
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “vạn niên lịch” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
万年历 nghĩa là lịch vạn niên, lịch mười nghìn năm.
Nghĩa của 万年历
wànniánlì
VẠN NIÊN LỊCHDanh từphồn thể 萬年曆- Lịch vạn niên
- Lịch mười nghìn năm
- Lịch Hồi giáo được Jamal al-Din 扎马剌丁 giới thiệu vào Trung Quốc thời Nguyên
Câu hỏi thường gặp
万年历 nghĩa là gì?
万年历 (wànniánlì) nghĩa là lịch vạn niên, lịch mười nghìn năm.
万年历 đọc thế nào?
万年历 đọc là wànniánlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 万年历 là gì?
Âm Hán Việt của 万年历 là "vạn niên lịch".