TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万年历

wànniánlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬年曆

Âm Hán Việt VẠN NIÊN LỊCH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “vạn niên lịch” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

万年历 nghĩa là lịch vạn niên, lịch mười nghìn năm.

Nghĩa của 万年历

wànniánlì

VẠN NIÊN LỊCHDanh từphồn thể 萬年曆
  1. Lịch vạn niên
  2. Lịch mười nghìn năm
  3. Lịch Hồi giáo được Jamal al-Din 扎马剌丁 giới thiệu vào Trung Quốc thời Nguyên

Câu hỏi thường gặp

万年历 nghĩa là gì?

万年历 (wànniánlì) nghĩa là lịch vạn niên, lịch mười nghìn năm.

万年历 đọc thế nào?

万年历 đọc là wànniánlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 万年历 là gì?

Âm Hán Việt của 万年历 là "vạn niên lịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.