TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万年青

wànniánqīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬年青

Âm Hán Việt VẠN NIÊN THANH

万年青 nghĩa là cây trường sinh.

Nghĩa của 万年青

wànniánqīng

VẠN NIÊN THANHDanh từphồn thể 萬年青
  1. Cây trường sinh (Rohdea japonica)

Câu hỏi thường gặp

万年青 nghĩa là gì?

万年青 (wànniánqīng) nghĩa là cây trường sinh.

万年青 đọc thế nào?

万年青 đọc là wànniánqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 万年青 là gì?

Âm Hán Việt của 万年青 là "vạn niên thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.