TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万幸

wànxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬幸

Âm Hán Việt VẠN HẠNH

万幸 nghĩa là rất may mắn.

Nghĩa của 万幸

wànxìng

VẠN HẠNHTính từphồn thể 萬幸
  1. Rất may mắn

Câu ví dụ với 万幸

  • 万幸,没乘客受伤。 Rất may, không có hành khách nào bị thương.Tatoeba #2624589

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

万幸 nghĩa là gì?

万幸 (wànxìng) nghĩa là rất may mắn.

万幸 đọc thế nào?

万幸 đọc là wànxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 万幸 là gì?

Âm Hán Việt của 万幸 là "vạn hạnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.