TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万水千山

wànshuǐqiānshān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬水千山

Âm Hán Việt VẠN THỦY THIÊN SƠN

万水千山 nghĩa là muôn ngàn non nước.

Nghĩa của 万水千山

wànshuǐqiānshān

VẠN THỦY THIÊN SƠNCụm từphồn thể 萬水千山
  1. Muôn ngàn non nước (thành ngữ); những thử thách gian khổ của chuyến hành trình dài
  2. Một con đường dài và khó khăn

Câu hỏi thường gặp

万水千山 nghĩa là gì?

万水千山 (wànshuǐqiānshān) nghĩa là muôn ngàn non nước.

万水千山 đọc thế nào?

万水千山 đọc là wànshuǐqiānshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 万水千山 là gì?

Âm Hán Việt của 万水千山 là "vạn thủy thiên sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.