TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万民

wànmín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬民

Âm Hán Việt VẠN DÂN

万民 nghĩa là muôn dân.

Nghĩa của 万民

wànmín

VẠN DÂNDanh từphồn thể 萬民
  1. Muôn dân

Câu hỏi thường gặp

万民 nghĩa là gì?

万民 (wànmín) nghĩa là muôn dân.

万民 đọc thế nào?

万民 đọc là wànmín (pinyin).

Âm Hán Việt của 万民 là gì?

Âm Hán Việt của 万民 là "vạn dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.