TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万灵节

Wànlíngjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬靈節

Âm Hán Việt VẠN LINH TIẾT

万灵节 nghĩa là lễ các thánh.

Nghĩa của 万灵节

Wànlíngjié

VẠN LINH TIẾTphồn thể 萬靈節tên riêng
  1. Lễ Các Thánh (lễ Kitô giáo vào ngày 2 tháng 11)

Câu hỏi thường gặp

万灵节 nghĩa là gì?

万灵节 (wànlíngjié) nghĩa là lễ các thánh.

万灵节 đọc thế nào?

万灵节 đọc là Wànlíngjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 万灵节 là gì?

Âm Hán Việt của 万灵节 là "vạn linh tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.