万紫千红 (wànzǐqiānhóng) nghĩa là ngàn tím vạn đỏ, rực rỡ sắc màu.
万紫千红 đọc thế nào?
万紫千红 đọc là wànzǐqiānhóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 万紫千红 là gì?
Âm Hán Việt của 万紫千红 là "vạn tử thiên hồng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.