TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万紫千红

wànzǐqiānhóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬紫千紅

Âm Hán Việt VẠN TỬ THIÊN HỒNG

万紫千红 nghĩa là ngàn tím vạn đỏ, rực rỡ sắc màu.

Nghĩa của 万紫千红

wànzǐqiānhóng

VẠN TỬ THIÊN HỒNGCụm từphồn thể 萬紫千紅
  1. Ngàn tím vạn đỏ (thành ngữ); rực rỡ sắc màu
  2. nghĩa bóng Nhiều ngành nghề phồn thịnh

Câu hỏi thường gặp

万紫千红 nghĩa là gì?

万紫千红 (wànzǐqiānhóng) nghĩa là ngàn tím vạn đỏ, rực rỡ sắc màu.

万紫千红 đọc thế nào?

万紫千红 đọc là wànzǐqiānhóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 万紫千红 là gì?

Âm Hán Việt của 万紫千红 là "vạn tử thiên hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.