TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万能

wànnéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬能

Âm Hán Việt VẠN NĂNG

万能 nghĩa là toàn năng, đa dụng.

Nghĩa của 万能

wànnéng

VẠN NĂNGDanh từphồn thể 萬能
  1. Toàn năng
  2. Đa dụng
  3. Phổ quát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 万能

Đồng nghĩa

Từ ghép có 万能

Thành ngữ có 万能

Câu hỏi thường gặp

万能 nghĩa là gì?

万能 (wànnéng) nghĩa là toàn năng, đa dụng.

万能 đọc thế nào?

万能 đọc là wànnéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 万能 là gì?

Âm Hán Việt của 万能 là "vạn năng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.