TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万花筒

wànhuātǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬花筒

Âm Hán Việt VẠN HOA ĐỒNG

万花筒 nghĩa là kính vạn hoa.

Nghĩa của 万花筒

wànhuātǒng

VẠN HOA ĐỒNGDanh từphồn thể 萬花筒
  1. Kính vạn hoa

Câu hỏi thường gặp

万花筒 nghĩa là gì?

万花筒 (wànhuātǒng) nghĩa là kính vạn hoa.

万花筒 đọc thế nào?

万花筒 đọc là wànhuātǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 万花筒 là gì?

Âm Hán Việt của 万花筒 là "vạn hoa đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.