TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万象

wànxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬象

Âm Hán Việt VẠN TƯỢNG

万象 nghĩa là Mọi biểu hiện của thiên nhiên.

Nghĩa của 万象

wànxiàng

VẠN TƯỢNGDanh từ, Tên riêngphồn thể 萬象
  1. Mọi biểu hiện của thiên nhiên

Wànxiàng

VẠN TƯỢNGDanh từ, Tên riêngphồn thể 萬象tên riêng
  1. Viêng Chăn, thủ đô của Lào

Từ ghép có 万象

Thành ngữ có 万象

  • 万象更新 — Thiên nhiên khoác lên diện mạo mới

Câu hỏi thường gặp

万象 nghĩa là gì?

万象 (wànxiàng, wànxiàng) nghĩa là Mọi biểu hiện của thiên nhiên.

万象 đọc thế nào?

万象 đọc là wànxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 万象 là gì?

Âm Hán Việt của 万象 là "vạn tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.