TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万贯家财

wànguànjiācái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬貫家財

Âm Hán Việt VẠN QUÁN GIA TÀI

万贯家财 nghĩa là tài sản kếch xù.

Nghĩa của 万贯家财

wànguànjiācái

VẠN QUÁN GIA TÀICụm từphồn thể 萬貫家財
  1. Tài sản kếch xù

Câu hỏi thường gặp

万贯家财 nghĩa là gì?

万贯家财 (wànguànjiācái) nghĩa là tài sản kếch xù.

万贯家财 đọc thế nào?

万贯家财 đọc là wànguànjiācái (pinyin).

Âm Hán Việt của 万贯家财 là gì?

Âm Hán Việt của 万贯家财 là "vạn quán gia tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.