TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万贯

wànguàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬貫

Âm Hán Việt VẠN QUÁN

万贯 nghĩa là mười nghìn xâu tiền, rất giàu.

Nghĩa của 万贯

wànguàn

VẠN QUÁNDanh từ, Tính từphồn thể 萬貫
  1. Mười nghìn xâu tiền
  2. Rất giàu
  3. Triệu phú

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 万贯

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 万贯

  • 腰缠万贯 — Mười ngàn xâu tiền trong đai lưng (thành ngữ); mang rất nhiều tiền
  • 万贯家财 — Tài sản kếch xù

Câu hỏi thường gặp

万贯 nghĩa là gì?

万贯 (wànguàn) nghĩa là mười nghìn xâu tiền, rất giàu.

万贯 đọc thế nào?

万贯 đọc là wànguàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 万贯 là gì?

Âm Hán Việt của 万贯 là "vạn quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.