TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万里长城

Wànlǐ Chángchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬里長城

Âm Hán Việt VẠN LÝ TRƯỜNG THÀNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “vạn lý trường thành” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

万里长城 nghĩa là vạn lý trường thành.

Nghĩa của 万里长城

Wànlǐ Chángchéng

VẠN LÝ TRƯỜNG THÀNHTên riêngphồn thể 萬里長城tên riêng
  1. Vạn Lý Trường Thành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 万里长城

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

万里长城 nghĩa là gì?

万里长城 (wànlǐ chángchéng) nghĩa là vạn lý trường thành.

万里长城 đọc thế nào?

万里长城 đọc là Wànlǐ Chángchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 万里长城 là gì?

Âm Hán Việt của 万里长城 là "vạn lý trường thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.