TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万难

wànnán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬難

Âm Hán Việt VẠN NAN

万难 nghĩa là vô vàn khó khăn, cực kỳ khó khăn.

Nghĩa của 万难

wànnán

VẠN NANTính từ, Danh từphồn thể 萬難
  1. Vô vàn khó khăn
  2. Cực kỳ khó khăn
  3. Đối mặt với mọi khó khăn

Thành ngữ có 万难

Câu hỏi thường gặp

万难 nghĩa là gì?

万难 (wànnán) nghĩa là vô vàn khó khăn, cực kỳ khó khăn.

万难 đọc thế nào?

万难 đọc là wànnán (pinyin).

Âm Hán Việt của 万难 là gì?

Âm Hán Việt của 万难 là "vạn nan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.