TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千难万难

qiānnánwànnán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 千難萬難

Âm Hán Việt THIÊN NAN VẠN NAN

千难万难 nghĩa là cực kỳ khó khăn.

Nghĩa của 千难万难

qiānnánwànnán

THIÊN NAN VẠN NANCụm từphồn thể 千難萬難
  1. Cực kỳ khó khăn

Câu hỏi thường gặp

千难万难 nghĩa là gì?

千难万难 (qiānnánwànnán) nghĩa là cực kỳ khó khăn.

千难万难 đọc thế nào?

千难万难 đọc là qiānnánwànnán (pinyin).

Âm Hán Việt của 千难万难 là gì?

Âm Hán Việt của 千难万难 là "thiên nan vạn nan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.