万马奔腾 nghĩa là (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại.
Nghĩa của 万马奔腾
wànmǎbēnténg
VẠN MÃ BÔN ĐẰNGCụm từphồn thể 萬馬奔騰
nghĩa đen, thành ngữ (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại
nghĩa bóng Tiến tới mạnh mẽ
Câu hỏi thường gặp
万马奔腾 nghĩa là gì?
万马奔腾 (wànmǎbēnténg) nghĩa là (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại.
万马奔腾 đọc thế nào?
万马奔腾 đọc là wànmǎbēnténg (pinyin).
Âm Hán Việt của 万马奔腾 là gì?
Âm Hán Việt của 万马奔腾 là "vạn mã bôn đằng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.