TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万马齐喑

wànmǎqíyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬馬齊喑

万马齐喑 nghĩa là Hàng nghìn con ngựa đều câm lặng (thành ngữ); không ai dám lên tiếng.

Nghĩa của 万马齐喑

wànmǎqíyīn

phồn thể 萬馬齊喑
  1. Hàng nghìn con ngựa đều câm lặng (thành ngữ); không ai dám lên tiếng
  2. Bầu không khí đàn áp chính trị

Câu hỏi thường gặp

万马齐喑 nghĩa là gì?

万马齐喑 (wànmǎqíyīn) nghĩa là Hàng nghìn con ngựa đều câm lặng (thành ngữ); không ai dám lên tiếng.

万马齐喑 đọc thế nào?

万马齐喑 đọc là wànmǎqíyīn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.