TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丈二金刚摸不着头脑

zhàng'èr Jīngāngmōbuzháotóunǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 丈二金剛摸不著頭腦

丈二金刚摸不着头脑 nghĩa là Xem 丈二和尚,摸不着头脑 (zhàng'èrhéshang mōbuzháotóunǎo).

Nghĩa của 丈二金刚摸不着头脑

zhàng'èr Jīngāngmōbuzháotóunǎo

phồn thể 丈二金剛摸不著頭腦
  1. Xem 丈二和尚,摸不着头脑 (zhàng'èrhéshang mōbuzháotóunǎo)

Câu hỏi thường gặp

丈二金刚摸不着头脑 nghĩa là gì?

丈二金刚摸不着头脑 (zhàng'èr jīngāngmōbuzháotóunǎo) nghĩa là Xem 丈二和尚,摸不着头脑 (zhàng'èrhéshang mōbuzháotóunǎo).

丈二金刚摸不着头脑 đọc thế nào?

丈二金刚摸不着头脑 đọc là zhàng'èr Jīngāngmōbuzháotóunǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.