TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丈八蛇矛

zhàngbāshémáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRƯỢNG BÁT XÀ MÂU

丈八蛇矛 nghĩa là Vũ khí cổ dạng giáo dài mười tám thước Trung Quốc 尺 (chǐ), mũi giáo uốn lượn như thân rắn.

Nghĩa của 丈八蛇矛

zhàngbāshémáo

TRƯỢNG BÁT XÀ MÂUTên riêng
  1. Vũ khí cổ dạng giáo dài mười tám thước Trung Quốc 尺 (chǐ), mũi giáo uốn lượn như thân rắn

Câu hỏi thường gặp

丈八蛇矛 nghĩa là gì?

丈八蛇矛 (zhàngbāshémáo) nghĩa là Vũ khí cổ dạng giáo dài mười tám thước Trung Quốc 尺 (chǐ), mũi giáo uốn lượn như thân rắn.

丈八蛇矛 đọc thế nào?

丈八蛇矛 đọc là zhàngbāshémáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 丈八蛇矛 là gì?

Âm Hán Việt của 丈八蛇矛 là "trượng bát xà mâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.