TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丈夫

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zhàngfu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRƯỢNG PHU
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

丈夫 nghĩa là chồng.

Nghĩa của 丈夫

zhàngfu

TRƯỢNG PHUDanh từ
  1. Chồng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 丈夫

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 丈夫

Câu ví dụ với 丈夫

  • 她丈夫是个优秀的厨师。 Tā zhàngfu shì gè yōuxiù de chúshī.Chồng bà ấy là một đầu bếp tài ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #848699

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

丈夫 nghĩa là gì?

丈夫 (zhàngfu) nghĩa là chồng.

丈夫 đọc thế nào?

丈夫 đọc là zhàngfu (pinyin).

Âm Hán Việt của 丈夫 là gì?

Âm Hán Việt của 丈夫 là "trượng phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.