TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三亲六故

sānqīnliùgù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 三親六故

Âm Hán Việt TAM THÂN LỤC CỐ

三亲六故 nghĩa là Bạn cũ và họ hàng.

Nghĩa của 三亲六故

sānqīnliùgù

TAM THÂN LỤC CỐphồn thể 三親六故
  1. Bạn cũ và họ hàng

Câu hỏi thường gặp

三亲六故 nghĩa là gì?

三亲六故 (sānqīnliùgù) nghĩa là Bạn cũ và họ hàng.

三亲六故 đọc thế nào?

三亲六故 đọc là sānqīnliùgù (pinyin).

Âm Hán Việt của 三亲六故 là gì?

Âm Hán Việt của 三亲六故 là "tam thân lục cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.