TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三人成虎

sānrénchénghǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAM NHÂN THÀNH HỔ

三人成虎 nghĩa là Ba người nói làm thành hổ (thành ngữ); lời đồn lặp lại nhiều sẽ thành sự thật.

Nghĩa của 三人成虎

sānrénchénghǔ

TAM NHÂN THÀNH HỔTục ngữ
  1. Ba người nói làm thành hổ (thành ngữ); lời đồn lặp lại nhiều sẽ thành sự thật

Câu hỏi thường gặp

三人成虎 nghĩa là gì?

三人成虎 (sānrénchénghǔ) nghĩa là Ba người nói làm thành hổ (thành ngữ); lời đồn lặp lại nhiều sẽ thành sự thật.

三人成虎 đọc thế nào?

三人成虎 đọc là sānrénchénghǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 三人成虎 là gì?

Âm Hán Việt của 三人成虎 là "tam nhân thành hổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.