TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三人行,必有我师

sānrénxíng bìyǒuwǒshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 三人行,必有我師

三人行,必有我师 nghĩa là Nếu ba người cùng đi, một người có thể là thầy tôi (thành ngữ từ Luận Ngữ của Khổng Tử).

Nghĩa của 三人行,必有我师

sānrénxíng bìyǒuwǒshī

phồn thể 三人行,必有我師
  1. nghĩa đen Nếu ba người cùng đi, một người có thể là thầy tôi (thành ngữ từ Luận Ngữ của Khổng Tử)
  2. Bạn có điều gì đó để học từ mọi người

Câu hỏi thường gặp

三人行,必有我师 nghĩa là gì?

三人行,必有我师 (sānrénxíng bìyǒuwǒshī) nghĩa là Nếu ba người cùng đi, một người có thể là thầy tôi (thành ngữ từ Luận Ngữ của Khổng Tử).

三人行,必有我师 đọc thế nào?

三人行,必有我师 đọc là sānrénxíng bìyǒuwǒshī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.