TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三倍

sānbèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAM BỘI

三倍 nghĩa là gấp ba.

Nghĩa của 三倍

sānbèi

TAM BỘI
  1. Gấp ba

Câu ví dụ với 三倍

  • 今年我系的学生人数是去年的三倍。 Số học sinh khoa chúng tôi năm nay nhiều gấp 3 năm ngoái.Tatoeba #3538009

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

三倍 nghĩa là gì?

三倍 (sānbèi) nghĩa là gấp ba.

三倍 đọc thế nào?

三倍 đọc là sānbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 三倍 là gì?

Âm Hán Việt của 三倍 là "tam bội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.