TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三元

sānyuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAM NGUYÊN

三元 nghĩa là Giải nhất kỳ thi khoa bảng ba cấp: tỉnh 解元 (jièyuán), hội 会元 (huìyuán) và đình 状元 (zhuàngyuán).

Nghĩa của 三元

sānyuán

TAM NGUYÊNDanh từ, Tên riêng
  1. xưa Giải nhất kỳ thi khoa bảng ba cấp: tỉnh 解元 (jièyuán), hội 会元 (huìyuán) và đình 状元 (zhuàngyuán)

Từ ghép có 三元

Câu hỏi thường gặp

三元 nghĩa là gì?

三元 (sānyuán) nghĩa là Giải nhất kỳ thi khoa bảng ba cấp: tỉnh 解元 (jièyuán), hội 会元 (huìyuán) và đình 状元 (zhuàngyuán).

三元 đọc thế nào?

三元 đọc là sānyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 三元 là gì?

Âm Hán Việt của 三元 là "tam nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.