TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三八线

sānbāxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 三八線

Âm Hán Việt TAM BÁT TUYẾN

三八线 nghĩa là Vĩ tuyến 38, tạo thành biên giới DMZ giữa Triều Tiên và Hàn Quốc.

Nghĩa của 三八线

sānbāxiàn

TAM BÁT TUYẾNTên riêng, Danh từphồn thể 三八線
  1. Vĩ tuyến 38, tạo thành biên giới DMZ giữa Triều Tiên và Hàn Quốc

Câu hỏi thường gặp

三八线 nghĩa là gì?

三八线 (sānbāxiàn) nghĩa là Vĩ tuyến 38, tạo thành biên giới DMZ giữa Triều Tiên và Hàn Quốc.

三八线 đọc thế nào?

三八线 đọc là sānbāxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 三八线 là gì?

Âm Hán Việt của 三八线 là "tam bát tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.