TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三军

sānjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 三軍

Âm Hán Việt TAM QUÂN

三军 nghĩa là Thượng quân, trung quân và hạ quân.

Nghĩa của 三军

sānjūn

TAM QUÂNDanh từphồn thể 三軍
  1. thời xưa Thượng quân, trung quân và hạ quân
  2. Quân đội gồm hữu quân, trung quân và tả quân
  3. thời hiện đại Ba binh chủng: Lục quân, Hải quân và Không quân

Câu hỏi thường gặp

三军 nghĩa là gì?

三军 (sānjūn) nghĩa là Thượng quân, trung quân và hạ quân.

三军 đọc thế nào?

三军 đọc là sānjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 三军 là gì?

Âm Hán Việt của 三军 là "tam quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.