thời hiện đại Ba binh chủng: Lục quân, Hải quân và Không quân
Câu hỏi thường gặp
三军 nghĩa là gì?
三军 (sānjūn) nghĩa là Thượng quân, trung quân và hạ quân.
三军 đọc thế nào?
三军 đọc là sānjūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 三军 là gì?
Âm Hán Việt của 三军 là "tam quân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.