TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三十六字母

sānshíliùzìmǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAM THẬP LỤC TỰ MẪU

三十六字母 nghĩa là Ba mươi sáu phụ âm đầu trong lý thuyết ngữ âm Tống.

Nghĩa của 三十六字母

sānshíliùzìmǔ

TAM THẬP LỤC TỰ MẪU
  1. Ba mươi sáu phụ âm đầu trong lý thuyết ngữ âm Tống

Câu hỏi thường gặp

三十六字母 nghĩa là gì?

三十六字母 (sānshíliùzìmǔ) nghĩa là Ba mươi sáu phụ âm đầu trong lý thuyết ngữ âm Tống.

三十六字母 đọc thế nào?

三十六字母 đọc là sānshíliùzìmǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 三十六字母 là gì?

Âm Hán Việt của 三十六字母 là "tam thập lục tự mẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.