三十而立 nghĩa là Ba mươi tuổi nên độc lập (thành ngữ, từ Khổng Tử).
Nghĩa của 三十而立
sānshí'érlì
TAM THẬP NHI LẬPCụm từ
Ba mươi tuổi nên độc lập (thành ngữ, từ Khổng Tử)
Câu hỏi thường gặp
三十而立 nghĩa là gì?
三十而立 (sānshí'érlì) nghĩa là Ba mươi tuổi nên độc lập (thành ngữ, từ Khổng Tử).
三十而立 đọc thế nào?
三十而立 đọc là sānshí'érlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 三十而立 là gì?
Âm Hán Việt của 三十而立 là "tam thập nhi lập".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.