TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三叉戟

sānchājǐ giọng máy của trình duyệt

三叉戟 nghĩa là cây đinh ba.

Nghĩa của 三叉戟

sānchājǐ

Danh từ
  1. Cây đinh ba

Câu hỏi thường gặp

三叉戟 nghĩa là gì?

三叉戟 (sānchājǐ) nghĩa là cây đinh ba.

三叉戟 đọc thế nào?

三叉戟 đọc là sānchājǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.