TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三围

sānwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 三圍

Âm Hán Việt TAM VI

三围 nghĩa là Số đo ba vòng, viết tắt cho ba số đo của phụ nữ, cụ thể: ngực 胸围 (xiōngwéi), eo 腰围 (yāowéi) và hông 臀围 (túnwéi).

Nghĩa của 三围

sānwéi

TAM VIDanh từphồn thể 三圍
  1. Số đo ba vòng, viết tắt cho ba số đo của phụ nữ, cụ thể: ngực 胸围 (xiōngwéi), eo 腰围 (yāowéi) và hông 臀围 (túnwéi)

Câu hỏi thường gặp

三围 nghĩa là gì?

三围 (sānwéi) nghĩa là Số đo ba vòng, viết tắt cho ba số đo của phụ nữ, cụ thể: ngực 胸围 (xiōngwéi), eo 腰围 (yāowéi) và hông 臀围 (túnwéi).

三围 đọc thế nào?

三围 đọc là sānwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 三围 là gì?

Âm Hán Việt của 三围 là "tam vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.