TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三天两头

sāntiānliǎngtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 三天兩頭

Âm Hán Việt TAM THIÊN LƯỠNG ĐẦU

三天两头 nghĩa là gần như mỗi ngày, thường xuyên.

Nghĩa của 三天两头

sāntiānliǎngtóu

TAM THIÊN LƯỠNG ĐẦUCụm từphồn thể 三天兩頭
  1. nghĩa đen Hai lần mỗi ba ngày (thành ngữ); gần như mỗi ngày
  2. Thường xuyên

Câu hỏi thường gặp

三天两头 nghĩa là gì?

三天两头 (sāntiānliǎngtóu) nghĩa là gần như mỗi ngày, thường xuyên.

三天两头 đọc thế nào?

三天两头 đọc là sāntiānliǎngtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 三天两头 là gì?

Âm Hán Việt của 三天两头 là "tam thiên lưỡng đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.