nghĩa đen Hai lần mỗi ba ngày (thành ngữ); gần như mỗi ngày
Thường xuyên
Câu hỏi thường gặp
三天两头 nghĩa là gì?
三天两头 (sāntiānliǎngtóu) nghĩa là gần như mỗi ngày, thường xuyên.
三天两头 đọc thế nào?
三天两头 đọc là sāntiānliǎngtóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 三天两头 là gì?
Âm Hán Việt của 三天两头 là "tam thiên lưỡng đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.