sāntiāndǎyú liǎngtiānshàiwǎnggiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 三天打魚,兩天曬網
三天打鱼,两天晒网 nghĩa là ba ngày đánh cá, hai ngày phơi lưới.
Nghĩa của 三天打鱼,两天晒网
sāntiāndǎyú liǎngtiānshàiwǎng
phồn thể 三天打魚,兩天曬網
nghĩa đen, tục ngữ Ba ngày đánh cá, hai ngày phơi lưới
Hàm ý: không kiên trì làm việc gì đó
Làm việc không đều đặn
Câu hỏi thường gặp
三天打鱼,两天晒网 nghĩa là gì?
三天打鱼,两天晒网 (sāntiāndǎyú liǎngtiānshàiwǎng) nghĩa là ba ngày đánh cá, hai ngày phơi lưới.
三天打鱼,两天晒网 đọc thế nào?
三天打鱼,两天晒网 đọc là sāntiāndǎyú liǎngtiānshàiwǎng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.