TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三姑六婆

sāngūliùpó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAM CÔ LỤC BÀ

三姑六婆 nghĩa là Phụ nữ làm nghề không đứng đắn hoặc phi pháp.

Nghĩa của 三姑六婆

sāngūliùpó

TAM CÔ LỤC BÀCụm từ
  1. thành ngữ Phụ nữ làm nghề không đứng đắn hoặc phi pháp

Câu hỏi thường gặp

三姑六婆 nghĩa là gì?

三姑六婆 (sāngūliùpó) nghĩa là Phụ nữ làm nghề không đứng đắn hoặc phi pháp.

三姑六婆 đọc thế nào?

三姑六婆 đọc là sāngūliùpó (pinyin).

Âm Hán Việt của 三姑六婆 là gì?

Âm Hán Việt của 三姑六婆 là "tam cô lục bà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.