TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三字经

sānzìjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 三字經

Âm Hán Việt TAM TỰ KINH

三字经 nghĩa là lời chửi thề, từ bốn chữ cái.

Nghĩa của 三字经

sānzìjīng

TAM TỰ KINHTên riêng, Danh từphồn thể 三字經
  1. tiếng lóng Lời chửi thề
  2. Từ bốn chữ cái

Sānzì Jīng

TAM TỰ KINHTên riêng, Danh từphồn thể 三字經tên riêng
  1. Tam Tự Kinh, sách vỡ lòng thế kỷ 13 gồm các giáo lý Nho giáo, mỗi câu 3 chữ

Câu hỏi thường gặp

三字经 nghĩa là gì?

三字经 (sānzìjīng, sānzì jīng) nghĩa là lời chửi thề, từ bốn chữ cái.

三字经 đọc thế nào?

三字经 đọc là sānzìjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 三字经 là gì?

Âm Hán Việt của 三字经 là "tam tự kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.