三字经
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 三字經
三字经 nghĩa là lời chửi thề, từ bốn chữ cái.
Nghĩa của 三字经
sānzìjīng
TAM TỰ KINHTên riêng, Danh từphồn thể 三字經- tiếng lóng Lời chửi thề
- Từ bốn chữ cái
Sānzì Jīng
TAM TỰ KINHTên riêng, Danh từphồn thể 三字經tên riêng- Tam Tự Kinh, sách vỡ lòng thế kỷ 13 gồm các giáo lý Nho giáo, mỗi câu 3 chữ
Câu hỏi thường gặp
三字经 nghĩa là gì?
三字经 (sānzìjīng, sānzì jīng) nghĩa là lời chửi thề, từ bốn chữ cái.
三字经 đọc thế nào?
三字经 đọc là sānzìjīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 三字经 là gì?
Âm Hán Việt của 三字经 là "tam tự kinh".