三峡水库 nghĩa là Hồ chứa Tam Hiệp trên sông Trường Giang hay Dương Tử.
Nghĩa của 三峡水库
Sānxiá Shuǐkù
TAM HIỆP THỦY KHỐphồn thể 三峽水庫tên riêng
Hồ chứa Tam Hiệp trên sông Trường Giang hay Dương Tử
Câu hỏi thường gặp
三峡水库 nghĩa là gì?
三峡水库 (sānxiá shuǐkù) nghĩa là Hồ chứa Tam Hiệp trên sông Trường Giang hay Dương Tử.
三峡水库 đọc thế nào?
三峡水库 đọc là Sānxiá Shuǐkù (pinyin).
Âm Hán Việt của 三峡水库 là gì?
Âm Hán Việt của 三峡水库 là "tam hiệp thủy khố".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.