TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三峡水库

Sānxiá Shuǐkù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 三峽水庫

Âm Hán Việt TAM HIỆP THỦY KHỐ

三峡水库 nghĩa là Hồ chứa Tam Hiệp trên sông Trường Giang hay Dương Tử.

Nghĩa của 三峡水库

Sānxiá Shuǐkù

TAM HIỆP THỦY KHỐphồn thể 三峽水庫tên riêng
  1. Hồ chứa Tam Hiệp trên sông Trường Giang hay Dương Tử

Câu hỏi thường gặp

三峡水库 nghĩa là gì?

三峡水库 (sānxiá shuǐkù) nghĩa là Hồ chứa Tam Hiệp trên sông Trường Giang hay Dương Tử.

三峡水库 đọc thế nào?

三峡水库 đọc là Sānxiá Shuǐkù (pinyin).

Âm Hán Việt của 三峡水库 là gì?

Âm Hán Việt của 三峡水库 là "tam hiệp thủy khố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.