TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三心二意

sānxīn'èryì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAM TÂM NHỊ Ý

三心二意 nghĩa là Do dự không quyết về việc gì.

Nghĩa của 三心二意

sānxīn'èryì

TAM TÂM NHỊ ÝCụm từ
  1. thành ngữ Do dự không quyết về việc gì
  2. Không toàn tâm
  3. Lưỡng lự

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 三心二意

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

三心二意 nghĩa là gì?

三心二意 (sānxīn'èryì) nghĩa là Do dự không quyết về việc gì.

三心二意 đọc thế nào?

三心二意 đọc là sānxīn'èryì (pinyin).

Âm Hán Việt của 三心二意 là gì?

Âm Hán Việt của 三心二意 là "tam tâm nhị ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.