三思而后行 nghĩa là Nghĩ đi nghĩ lại trước khi làm (thành ngữ); cân nhắc kỹ lưỡng trước.
Nghĩa của 三思而后行
sānsī'érhòuxíng
TAM TƯ NHI HẬU HÀNHTục ngữphồn thể 三思而後行
Nghĩ đi nghĩ lại trước khi làm (thành ngữ); cân nhắc kỹ lưỡng trước
Câu hỏi thường gặp
三思而后行 nghĩa là gì?
三思而后行 (sānsī'érhòuxíng) nghĩa là Nghĩ đi nghĩ lại trước khi làm (thành ngữ); cân nhắc kỹ lưỡng trước.
三思而后行 đọc thế nào?
三思而后行 đọc là sānsī'érhòuxíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 三思而后行 là gì?
Âm Hán Việt của 三思而后行 là "tam tư nhi hậu hành".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.