TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三手病

sānshǒubìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAM THỦ BỆNH

三手病 nghĩa là Chấn thương căng thẳng lặp đi lặp lại (do sử dụng thường xuyên ngón tay cái, cổ tay, v.v.).

Nghĩa của 三手病

sānshǒubìng

TAM THỦ BỆNH
  1. Chấn thương căng thẳng lặp đi lặp lại (do sử dụng thường xuyên ngón tay cái, cổ tay, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

三手病 nghĩa là gì?

三手病 (sānshǒubìng) nghĩa là Chấn thương căng thẳng lặp đi lặp lại (do sử dụng thường xuyên ngón tay cái, cổ tay, v.v.).

三手病 đọc thế nào?

三手病 đọc là sānshǒubìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 三手病 là gì?

Âm Hán Việt của 三手病 là "tam thủ bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.