TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三教九流

sānjiàojiǔliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAM GIÁO CỬU LƯU

三教九流 nghĩa là Ba tôn giáo (Đạo giáo, Nho giáo, Phật giáo) và chín trường phái (Nho gia, Đạo gia, Âm Dương, Pháp gia, Danh gia, Mặc gia, Tung Hoành gia, Tạp gia, Nông gia).

Nghĩa của 三教九流

sānjiàojiǔliú

TAM GIÁO CỬU LƯUDanh từ
  1. Ba tôn giáo (Đạo giáo, Nho giáo, Phật giáo) và chín trường phái (Nho gia, Đạo gia, Âm Dương, Pháp gia, Danh gia, Mặc gia, Tung Hoành gia, Tạp gia, Nông gia)
  2. Người từ mọi ngành nghề (thường mang nghĩa xấu)

Câu hỏi thường gặp

三教九流 nghĩa là gì?

三教九流 (sānjiàojiǔliú) nghĩa là Ba tôn giáo (Đạo giáo, Nho giáo, Phật giáo) và chín trường phái (Nho gia, Đạo gia, Âm Dương, Pháp gia, Danh gia, Mặc gia, Tung Hoành gia, Tạp gia, Nông gia).

三教九流 đọc thế nào?

三教九流 đọc là sānjiàojiǔliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 三教九流 là gì?

Âm Hán Việt của 三教九流 là "tam giáo cửu lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.