TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三极管

sānjíguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 三極管

Âm Hán Việt TAM CỰC QUẢN

三极管 nghĩa là đèn ba cực.

Nghĩa của 三极管

sānjíguǎn

TAM CỰC QUẢNDanh từphồn thể 三極管
  1. Đèn ba cực (đèn chân không hoặc transistor)

Câu hỏi thường gặp

三极管 nghĩa là gì?

三极管 (sānjíguǎn) nghĩa là đèn ba cực.

三极管 đọc thế nào?

三极管 đọc là sānjíguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 三极管 là gì?

Âm Hán Việt của 三极管 là "tam cực quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.