TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三生有幸

sānshēngyǒuxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAM SINH HỮU HẠNH

三生有幸 nghĩa là phúc lành ba kiếp.

Nghĩa của 三生有幸

sānshēngyǒuxìng

TAM SINH HỮU HẠNHCụm từ
  1. thành ngữ Phúc lành ba kiếp
  2. lời lịch sự Đó là may mắn của tôi...

Câu hỏi thường gặp

三生有幸 nghĩa là gì?

三生有幸 (sānshēngyǒuxìng) nghĩa là phúc lành ba kiếp.

三生有幸 đọc thế nào?

三生有幸 đọc là sānshēngyǒuxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 三生有幸 là gì?

Âm Hán Việt của 三生有幸 là "tam sinh hữu hạnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.