TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三田

sāntián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAM ĐIỀN

三田 nghĩa là 3 cuộc săn hàng năm.

Nghĩa của 三田

sāntián

TAM ĐIỀNTên riêng
  1. 3 cuộc săn hàng năm
  2. 3 huyệt khí

Sāntián

TAM ĐIỀNTên riêngtên riêng
  1. Mita, Sanda, Mitsuda v.v. (họ hoặc địa danh Nhật Bản)

Câu hỏi thường gặp

三田 nghĩa là gì?

三田 (sāntián, sāntián) nghĩa là 3 cuộc săn hàng năm.

三田 đọc thế nào?

三田 đọc là sāntián (pinyin).

Âm Hán Việt của 三田 là gì?

Âm Hán Việt của 三田 là "tam điền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.