TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三甲

sānjiǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAM GIÁP

三甲 nghĩa là Hạng ba của thí sinh đỗ kỳ thi đình.

Nghĩa của 三甲

sānjiǎ

TAM GIÁPTính từ, Danh từ
  1. Hạng ba của thí sinh đỗ kỳ thi đình
  2. xếp hạng bệnh viện Hạng ba cấp A (cấp cao nhất) (viết tắt của 三级甲等 (sānjíjiǎděng))

Từ ghép có 三甲

Câu hỏi thường gặp

三甲 nghĩa là gì?

三甲 (sānjiǎ) nghĩa là Hạng ba của thí sinh đỗ kỳ thi đình.

三甲 đọc thế nào?

三甲 đọc là sānjiǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 三甲 là gì?

Âm Hán Việt của 三甲 là "tam giáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.