三百六十行 (sānbǎiliùshíháng) nghĩa là mọi ngành nghề, mỗi nghề nghiệp.
三百六十行 đọc thế nào?
三百六十行 đọc là sānbǎiliùshíháng (pinyin).
Âm Hán Việt của 三百六十行 là gì?
Âm Hán Việt của 三百六十行 là "tam bách lục thập hàng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.