TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三皇

sānhuáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAM HOÀNG

三皇 nghĩa là Ba vị vua huyền thoại của thiên niên kỷ thứ ba trước Công nguyên: Tuệ Nhân 燧人 (Suìrén), Phục Hy 伏羲 (Fú Xī) và Thần Nông 神农 (Shénnóng), hoặc Thiên Hoàng 天皇 (Tiānhuáng), Địa Hoàng 地皇 (Dìhuáng) và Nhân Hoàng 人皇 (Rénhuáng).

Nghĩa của 三皇

sānhuáng

TAM HOÀNGTên riêng
  1. Ba vị vua huyền thoại của thiên niên kỷ thứ ba trước Công nguyên: Tuệ Nhân 燧人 (Suìrén), Phục Hy 伏羲 (Fú Xī) và Thần Nông 神农 (Shénnóng), hoặc Thiên Hoàng 天皇 (Tiānhuáng), Địa Hoàng 地皇 (Dìhuáng) và Nhân Hoàng 人皇 (Rénhuáng)

Từ ghép có 三皇

Câu hỏi thường gặp

三皇 nghĩa là gì?

三皇 (sānhuáng) nghĩa là Ba vị vua huyền thoại của thiên niên kỷ thứ ba trước Công nguyên: Tuệ Nhân 燧人 (Suìrén), Phục Hy 伏羲 (Fú Xī) và Thần Nông 神农 (Shénnóng), hoặc Thiên Hoàng 天皇 (Tiānhuáng), Địa Hoàng 地皇 (Dìhuáng) và Nhân Hoàng 人皇 (Rénhuáng).

三皇 đọc thế nào?

三皇 đọc là sānhuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 三皇 là gì?

Âm Hán Việt của 三皇 là "tam hoàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.