TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三皇五帝

sānhuángwǔdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAM HOÀNG NGŨ ĐẾ

三皇五帝 nghĩa là Ba vị vua 三皇 (sānhuáng) và năm vị đế 五帝 (wǔdì) trong thần thoại và truyền thuyết.

Nghĩa của 三皇五帝

sānhuángwǔdì

TAM HOÀNG NGŨ ĐẾTên riêng
  1. Ba vị vua 三皇 (sānhuáng) và năm vị đế 五帝 (wǔdì) trong thần thoại và truyền thuyết
  2. Hệ thống sử học sớm nhất của Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

三皇五帝 nghĩa là gì?

三皇五帝 (sānhuángwǔdì) nghĩa là Ba vị vua 三皇 (sānhuáng) và năm vị đế 五帝 (wǔdì) trong thần thoại và truyền thuyết.

三皇五帝 đọc thế nào?

三皇五帝 đọc là sānhuángwǔdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 三皇五帝 là gì?

Âm Hán Việt của 三皇五帝 là "tam hoàng ngũ đế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.