TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三索锦蛇

sānsuǒjǐnshé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 三索錦蛇

Âm Hán Việt TAM SÁCH CẨM XÀ

三索锦蛇 nghĩa là rắn ráo trâu.

Nghĩa của 三索锦蛇

sānsuǒjǐnshé

TAM SÁCH CẨM XÀphồn thể 三索錦蛇
  1. Rắn ráo trâu (Elaphe radiata), một loại rắn

Câu hỏi thường gặp

三索锦蛇 nghĩa là gì?

三索锦蛇 (sānsuǒjǐnshé) nghĩa là rắn ráo trâu.

三索锦蛇 đọc thế nào?

三索锦蛇 đọc là sānsuǒjǐnshé (pinyin).

Âm Hán Việt của 三索锦蛇 là gì?

Âm Hán Việt của 三索锦蛇 là "tam sách cẩm xà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.