TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三级士官

sānjíshìguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 三級士官

Âm Hán Việt TAM CẤP SĨ QUAN

三级士官 nghĩa là trung sĩ.

Nghĩa của 三级士官

sānjíshìguān

TAM CẤP SĨ QUANphồn thể 三級士官
  1. Trung sĩ

Câu hỏi thường gặp

三级士官 nghĩa là gì?

三级士官 (sānjíshìguān) nghĩa là trung sĩ.

三级士官 đọc thế nào?

三级士官 đọc là sānjíshìguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 三级士官 là gì?

Âm Hán Việt của 三级士官 là "tam cấp sĩ quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.