TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三联式发票

sānliánshìfāpiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 三聯式發票

Âm Hán Việt TAM LIÊN THỨC PHÁT PHIẾU

三联式发票 nghĩa là Hóa đơn thống nhất ba liên, một loại biên lai 统一发票 (tǒngyīfāpiào) được cấp cho doanh nghiệp hoặc tổ chức có mã số thuế giá trị gia tăng hoặc 统一编号 (tǒngyībiānhào).

Nghĩa của 三联式发票

sānliánshìfāpiào

TAM LIÊN THỨC PHÁT PHIẾUphồn thể 三聯式發票
  1. Đài Loan Hóa đơn thống nhất ba liên, một loại biên lai 统一发票 (tǒngyīfāpiào) được cấp cho doanh nghiệp hoặc tổ chức có mã số thuế giá trị gia tăng hoặc 统一编号 (tǒngyībiānhào)

Câu hỏi thường gặp

三联式发票 nghĩa là gì?

三联式发票 (sānliánshìfāpiào) nghĩa là Hóa đơn thống nhất ba liên, một loại biên lai 统一发票 (tǒngyīfāpiào) được cấp cho doanh nghiệp hoặc tổ chức có mã số thuế giá trị gia tăng hoặc 统一编号 (tǒngyībiānhào).

三联式发票 đọc thế nào?

三联式发票 đọc là sānliánshìfāpiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 三联式发票 là gì?

Âm Hán Việt của 三联式发票 là "tam liên thức phát phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.